Hiển thị các bài đăng có nhãn cấu trúc. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn cấu trúc. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Hai, 11 tháng 5, 2015

Cấu trúc và ý nghĩa của tên miền (Domain)


1. Tên miền quốc tế có cấu trúc:

- Tên đăng ký, ví dụ như: google, yahoo, msn,...

- Tiếp theo là đuôi tên miền, ví dụ như: .com, .net, .edu, .org, .int, .gov, .info, .name ,...

Ví dụ tên miền quốc tế: google.com

2. Tên miền quốc gia:

Tên miền quốc gia sẽ được gắng thêm đuôi ký hiệu của các nước, ví dụ như: .vn (việt nam), .cn (Trung quốc), .uk (Anh Quốc),...

Ví dụ tên miền quốc gia: google.com.vn

3. Ý nghĩa một số đuôi tên miền:

Tên miền .COM: Dành cho tổ chức, cá nhân họat động thương mại.

Tên miền .BIZ: Dành cho các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh, tương đương với COM.

Tên miền .EDU: Dành cho các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.

Tên miền .GOV: Dành cho các cơ quan, tổ chức nhà nước ở trung ương và địa phương.

Tên miền .NET: Dành cho các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực thiết lập và cung cấp các dịch vụ trên mạng.

Tên miền .ORG: Dành cho các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực chính trị, văn hoá xã hội.

Tên miền .INT: Dành cho các tổ chức quốc tế tại Việt Nam.

Tên miền .AC: Dành cho các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực nghiên cứu.

Tên miền .PRO: Dành cho các tổ chức, cá nhân hoạt động trong những lĩnh vực có tính chuyên ngành cao.

Tên miền .INFO: Dành cho các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực sản xuất phân phối, cung cấp thông tin.

Tên miền .HEALTH: Dành cho các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực dược, y tế.

Tên miền .NAME: Dành cho tên riêng của cá nhân tham gia hoạt động Internet.